【Mẫu】 Hợp đồng lắp đặt camera

【Mẫu】 Hợp đồng lắp đặt camera

Trong quá trình thuê dịch vụ thi công lắp đặt camera thì cả hai bên chủ đầu tư (bên thuê dịch vụ) và bên nhà thầu thi công camera (bên đơn vị thi công) cần ký kết một hợp đồng lắp đặt camera quan sát. Ngoài việc nêu rõ phạm vi dịch vụ và giá cả thì hợp đồng dịch vụ này còn mang tính chất pháp lý để hai bên thực hiện đúng các nghĩa vụ của mình.

Ở bài viết này chúng tôi tóm tắt một số lưu ý khi lập hợp đồng thuê mướn dịch vụ thi công lắp đặt camera, đồng thời có chia sẽ một số file download mẫu hợp đồng lắp đặt camera để các bạn tham khảo.

Hợp đồng lắp đặt camera
Hợp đồng lắp đặt camera

 

 

1. Mẫu hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera

  Download mẫu hợp đồng lắp đặt camera tại đây.

 

Mẫu hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera quan sát
Mẫu hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera quan sát
Mẫu hợp đồng thi công lắp đặt camera File Word DOCX
Mẫu hợp đồng thi công lắp đặt camera File Word DOCX

 

 

Mẫu hợp đồng kinh tế dịch vụ lắp đặt camera
Mẫu hợp đồng kinh tế dịch vụ lắp đặt camera

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—o0o—

HỢP ĐỒNG
CUNG CẤP & LẮP ĐẶT CAMERA QUAN SÁT

Số: ………………/HĐKT

Công trình: ………………………………………………………………………………..
Hạng mục: …………………………………………………………………………………
Địa điểm: …………………………………………………………………………………..

  • Căn cứ Bộ Luật Dân Sự số 33 2005 QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
  • Căn cứ Luật Thương Mại số 36 2005 QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
  • Căn cứ Luật Xây Dựng số 16 2006 QH11 ngày 26 thang1 11 năm 2005;

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 20…, đại diện của hai bên gồm có:

Bên A (BÊN MUA): ……………………………………………………………………

  • Địa chỉ ………………………………………………………………………………………………….
  • Số điện thoại ………………………………… – Fax:…………………………………………….
  • Đại diện là: …………………………………… – Chức vụ: …………………………………….
  • Tài khoản …………………………………….. – Ngân hàng: …………………………………
  • Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………….

Bên B (BÊN BÁN): CÔNG TY TNHH KHÔI NGÔ 【KHÔI NGÔ SECURITY ® 】

  • Địa chỉ: 22A Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
  • Số điện thoại ………………………………… – Fax:…………………………………………….
  • Đại diện là: ……………………………………. – Chức vụ: …………………………………..
  • Tài khoản ……………………………………… – Ngân hàng: ……………………………….
  • Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………….

 

Sau khi bàn bạc, hai bên cùng đồng ý ký hợp đồng mua bán và lắp đặt camera với các điều kiện và điều khoản cụ thể như sau:

Điều 1: Nội dung hợp đồng

1.1 Bên A giao cho bên B tiến hành tất cả các công việc “CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT” cho Bên A tại địa điểm: ……………………………………………………… theo thiết kế đã được bên A thống nhất.

1.2 Chi tiết các sản phẩm như sau

TT Danh Mục Model/Xuất xứ Số lượng Đơn vị tính Đơn giá
(VNĐ)
Thành tiền
(VNĐ)
1 Camera KBVision Full HD KBVISION KX-2011C4 KX-2011C4 / China 10 Cái 750.000 7.500.000
2 Đầu ghi hình 16 cổng KBVISION KX-8216H1 KX-8216H1 / China 1 Cái 5.500.000 5.500.000
3 Ổ cứng Seagate 4TB Seagate / China 1 Cái 3.200.000 3.200.000
4 Dây cáp quang FTTH 2 core cường lực Saicom / Việt Nam 140 Mét 7,000 980,000
5 Vật tư thi công trọn gói (phụ kiện đầu bấm mạng, phụ kiện ống, vật tư hàn cáp quang, nguồn, hộp nhựa bảo vệ cho camera, phụ kiện thi công…) Việt Nam 1 Gói 1.000.000 1.000.000
6 Công lắp đặt (đi dây, luồn ống tín hiệu, thi công và hàn cáp quang, rút dây nguồn sử dụng lại; lắp đặt camera, chỉnh góc, lên hình)

1 Gói 2.000.000

2.000.000

Tổng Cộng (Chưa VAT)

20.180.000
VAT 10% 2.018.000
Tổng Cộng 20.380.000

Điều 2: Phẩm chất – quy cách hàng hóa

2.1 Hàng hoá mua bán quy định tại Điều 1 của hợp đồng này là hàng hóa mới 100%, kèm theo các tài liệu liên quan đến việc Bảo hành, hướng dẫn sử dụng.
2.2 Quy cách hàng hoá được quy định chi tiết theo bảng báo giá đính kèm.

Điều 3: Bảo hành

3.1 Thời gian bảo hành 12 tháng, nội dung bảo hành gồm bảo hành thiết bị và các sự cố do lỗi lắp đặt của bên B.
3.2 Các điều khoản sau đây không được bảo hành:

  • Các sự cố kỹ thuật gây ra bởi người sử dụng không tuân thủ theo hướng dẫn của nhà cung cấp.
  • Các sự cố gây ra bởi chênh lệch điện áp, sét đánh, thiên tai, hỏa hoạn hoặc bể vỡ, móp méo do di chuyển không đúng yêu cầu.

Điều 4: Giá trị hợp đồng

4.1 Tổng giá trị hợp đồng (trọn gói): 20.380.000 VNĐ (Hai mươi triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng).

4.2 Giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%.

Điều 5: Phương thức và thời hạn thanh toán

5.1 Thời hạn thanh toán:
  • Đợt 1: Bên A tạm ứng 20% số tiền trên hợp đồng.
  • Đợt 2: Bên A thanh toán số tiền còn lại của hợp đồng trong vòng 15 ngày kể từ ngày sau khi 02 bên ký biên bản bàn giao, nghiệm thu hợp đồng, nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày bên B hoàn tất việc thi công lắp đặt camera và giao lại cho bên A sử dụng.
5.2 Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam.
5.3 Hình thức thanh toán: Chuyển khoản
5.4 Bộ chứng từ thanh toán:
  • Biên bản nghiệm thu và bàn giao.
  • Hóa đơn GTGT.

Điều 6: Thời gian giao nhận hàng và lắp đặt

  • Thời gian giao hàng: trong vòng 3 ngày kể từ ngày ký hợp đồng và bên B nhận thanh toán đợt 1.
  • Thời gian lắp đặt: trong vòng 05 ngày kể từ ngày giao hàng.
  • Chi phí vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt do bên B chịu.

Điều 7: Quyền lợi & Trách nhiệm Bên A

7.1 Quyền của Bên A

– Bên A có quyền kiểm tra chất lượng thực hiện công việc nhưng không làm cản trở hoạt động bình thường của Bên B. Nếu thấy phần nào chưa đúng theo hợp đồng thì có quyền yêu cầu Bên B sửa chữa.

7.2 Trách nhiệm của Bên A
  • Bố trí mặt bằng, vị trí lắp đặt để cho bên B tiến hành giao hàng và lắp đặt đúng quy định.
  • Hỗ trợ và đảm bảo cho bên B thi công 07 giờ/ngày để đảm bảo tiến độ công trình.
  • Phối hợp chặt chẽ với bên B trong thời gian thi công.
  • Cung cấp kịp thời hồ sơ thiết kế, vị trí đặt camera.
  • Xem xét và chấp thuận kịp thời bằng văn bản các đề xuất liên quan đến thiết kế, thi công của Bên B trong quá trình thi công xây dựng công trình.
  • Thanh toán cho Bên B theo quy định trong Hợp đồng và báo giá.
  • Tại thời điểm lắp đặt xong, bên A có trách nhiệm cử người để nghiệm thu, bàn giao, tiếp nhận hệ thống và thanh toán chi phí theo đúng tiến độ của hợp đồng.

Điều 8: Quyền lợi & Trách nhiệm Bên B

8.1 Quyền của Bên B

Ngoài các quyền được quy định trong Hợp đồng, Bên B còn có các quyền sau:

  • Được thay đổi các biện pháp thi công nhằm đẩy nhanh tiến độ sau khi được Bên A chấp thuận, bảo đảm chất lượng, an toàn, hiệu quả công trình trên cơ sở giá Hợp đồng đã ký kết;
  • Được quyền nhận bàn giao mặt bằng, kho bãi cần thiết tại công trình để Bên B thực hiện Hợp đồng. Được quyền làm việc 7g/ngày tại địa điểm thi công để đảm bảo tiến độ.
  • Trong trường hợp tại thời điểm nghiệm thu, bàn giao mà bên A không cử người có trách nhiệm để ký nghiệm thu hoặc không thanh toán đủ số tiền còn lại của hợp đồng thì bên B có quyền tháo dỡ toàn bộ mọi vật tư thiết bị của bên B mà không phải hoàn trả lại cho bên A bất kỳ khoản tiền nào.
8.2 Trách nhiệm của Bên B
  • Cung cấp và lắp đặt đúng, đầy đủ số lượng và chủng loại như quy định Hợp đồng này.
  • Bên B có trách nhiệm hướng dẫn nhân viên của bên A cách sử dụng thiết bị 01 lần ngay tại thời điểm nghiệm thu và bàn giao.
  • Bên B phải chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng hoá giao theo quy định của Hợp đồng này.
  • Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và chất lượng thi công toàn bộ hạng mục công trình theo đúng quy trình quy phạm.
  • Tổ chức an ninh trật tự và an toàn lao động tại công trình và hoàn toàn chịu mọi trách nhiệm khi xảy ra mất sự cố an toàn lao động, an toàn phòng cháy chữa cháy.
  • Bên B có trách nhiệm bàn giao lại toàn bộ tài khoản – mật khẩu quản trị cho bên A trong vòng 24h kể từ khi bên A hoàn thành nghĩa vụ thanh toán 100% giá trị hợp đồng cho bên B.

Điều 9: Xử lý tranh chấp hợp đồng

  • Hai bên chủ động thông báo cho nhau tiến độ thực hiện hợp đồng. Nếu có vấn đề bất lợi phát sinh các bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực bàn bạc giải quyết.
  • Trường hợp không giải quyết được, sẽ thống nhất đưa vụ việc đến hội đồng kinh tế TP.HCM để giải quyết. Quyết định của Tòa án là quyết định cuối cùng các bên phải thực hiện. Bên thua kiện sẽ gánh mọi án phí của tòa án.

Điều 10: Hiệu lực của hợp đồng

  • Hợp đồng này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản và có giá trị pháp lý như nhau. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Hợp đồng tự động thanh lý sau khi hai bên hoàn thành mọi nghĩa vụ và quyền lợi của mình (bao gồm cả điều khoản bảo hành).

.

ĐẠI DIỆN BÊN A
(ký tên, đóng dấu)Nguyễn Văn A
 ĐẠI DIỆN BÊN B
(ký tên, đóng dấu)
Nguyễn Văn B

 

 

2. Mẫu hợp đồng lắp camera trọn gói

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG LẮP CAMERA TRỌN GÓI

Số : ….. /2020-HĐKT-KHOINGO

– Căn cứ vào Bộ luật Thương mại và Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005;

– Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên,

Hôm nay, ngày … tháng … năm 2016, chúng tôi gồm có:

BÊN A: ………….…………………………………………………………..
  • Địa chỉ: ………………………………………………………………………
  • Điện thoại: …………………………..Fax:…………………………………
  • Mã số thuế:………………………………………………………………….
  • Người đại diện:…………………….Chức vụ:…………………………….
BÊN B: CÔNG TY TNHH KHÔI NGÔ 【KHÔI NGÔ SECURITY®】
  • Địa chỉ:……………………………………………………………………….
  • Điện thoại:……………………………………………………………………
  • Mã số thuế:………………………………….Website:…………………….
  • Tài khoản ngân hàng:………………………………………………………
  • Người đại diện: …………………………………Chức vụ: ……………….

Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng kinh tế lắp đặt camera trọn gói với những điều khoản và điều kiện sau đây:

Điều 1: Đối tượng và giá trị hợp đồng

Bên A giao cho bên B thực hiện công việc sau đây:

  • Hạng mục: Dịch vụ cung cấp và thi công camera trọn gói
  • Địa điểm thi công
  • Chi phí lắp đặt hệ thống camera ban đầu là: Bằng số: …………, Bằng chữ: …………………..
  • Giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%

Kèm theo bảng báo giá chi tiết và phụ lục hợp đồng.

Điều 2: Trách nhiệm của Bên B
  • Bên B có trách nhiệm cung cấp thiết bị đúng như bảng báo giá, lắp đặt toàn bộ hệ thống camera đúng tiến độ, tiến hành việc vận hành thử, bảo đảm cho bên A có thể sử dụng thiết bị và đưa vào hoạt động.
    • Địa điểm giao hàng …………………………………………………………
  • Danh sách thiết bị, số lượng, quy cách hàng hóa:
    • Thiết bị Số lượng
    • Đầu ghi hình
    • Camera
    • Balun
    • Adapter
  • Giao hàng đúng thời hạn theo quy định
  • Chi phí vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt do bên B chịu
  • Bên B phải chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng hoá giao theo quy định của Hợp đồng này.
  • Chịu trách nhiệm về kỹ thuật, mỹ thuật và chất lượng thi công toàn bộ hạng mục công trình theo đúng quy trình quy phạm.
  •  Thi công đúng thời hạn: Từ ngày……đến ngày…….tháng….….năm………….
  • Chế độ bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất), kèm theo phiếu bảo hành.
    • Hệ thống Camera bảo hành: 24 tháng.
    • Trong thời gian này, bên B sẽ bảo hành miễn phí cho bên A nếu có những sự cố do vật liệu hoặc lỗi chế tạo.
    • Trong trường hợp xảy ra sự cố, bên A phải giữ nguyên hiện trường và thông báo yêu cầu bên B đến kiểm tra, xác định nguyên nhân và có biện pháp khắc phục trong thời gian sớm nhất.
    • Khi nhận được thông báo của bên A về sự cố của thiết bị, bên B có trách nhiệm hướng dẫn qua điện thoại để khắc phục sự cố Trong trường hợp đã hướng dẫn nhưng vẫn không khắc phục được thì bên B phải có mặt tại địa điểm đặt máy của bên A trong vòng 08h giờ trong phạm vi TPHCM và 48h ở các tỉnh thành (Tính theo giờ hành chánh và ngày làm việc theo Quy định của nhà nước) để khắc phục sự cố cho bên A.
    • Đối với những sự cố không khắc phục được tại chỗ thì máy sẽ được bên B chuyển tới địa điểm bảo hành của bên B tại …………………………………………………………… Thời gian bảo hành tối đa là 10 ngày kể từ ngày thiết bị được chuyển tới địa điểm bảo hành.
  • Các điều khoản sau đây không được bảo hành:
    • Các sự cố kỹ thuật gây ra bởi người sử dụng không tuân thủ theo hướng dẫn của nhà cung cấp.
    • Các sự cố gây ra bởi chênh lệch điện áp, thiên tai, hỏa hoạn hoặc bể vỡ, móp méo do di chuyển không đúng yêu cầu.
Điều 3: Trách nhiệm của Bên A
  • Thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho Bên B theo quy định ở Điều 4 của hợp đồng này.
  • Tạo điều kiện làm việc tốt nhất cho nhân viên của Bên B.
  • Bố trí mặt bằng, vị trí lắp đặt để cho bên B tiến hành giao hàng và lắp đặt đúng quy định.
Điều 4: Thanh toán

Phương thức thanh toán: Chuyển khoản / Tiền mặt.

Tiến độ thanh toán: Bên A thanh toán cho Bên B thành 2 đợt:

  • Đợt 1: …. % giá trị hợp đồng ngay sau khi hợp đồng này được ký. Tương đương với số tiền: ………………vnđ, Bằng chữ:……………………………………
  • Đợt 2: Thanh toán …..% giá trị hợp đồng còn lại khi đã lắp đặt thi công và hoàn thiện hệ thống camera quan sát, kèm theo chứng từ. Tương đương số tiền: ………… VNĐ, Bằng chữ: …………..
Điều 5: Các điều khoản chung
  • Hợp đồng này có giá trị từ ngày đại diện hợp pháp của hai bên ký vào Hợp đồng này đến ngày thanh lý hợp đồng.
  • Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoản ghi trong hợp đồng này.
  • Trong trường hợp phát sinh, xảy ra tranh chấp, hai bên sẽ gặp nhau bàn bạc giải quyết trên tinh thần hợp tác hai bên cùng có lợi. khi cần sẽ lập phụ lục hợp đồng hoặc biên bản bổ sung hợp đồng. Nếu hai bên không giải quyết được bất đồng thì sẽ đưa ra toà án kinh tế để giải quyết
  • Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản, mỗi bên giữ 01 (một) bản có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(ký tên, đóng dấu)Nguyễn Văn A
 ĐẠI DIỆN BÊN B
(ký tên, đóng dấu)
Nguyễn Văn B

 

 

3. Mẫu hợp đồng thi công camera, báo động, báo cháy

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
— oOo —

HỢP ĐỒNG THI CÔNG CAMERA , BÁO ĐỘNG, BÁO CHÁY

Số : ….. /2020-HĐKT-KHOINGO

 

  • Căn cứ vào Bộ luật Thương mại và Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005;
  • Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên,

Hôm nay, ngày … tháng … năm 2020, chúng tôi gồm có:

BÊN A (BÊN MUA): ………………………………………….
  • Địa chỉ: ……………………………………………………..
  • Điện thoại: ……………… – Fax: ……………………….
  • Mã số thuế: ……………………………………………….
  • Tài khoản số: ……………….. tại ……………………..
  • Đại diện bởi: ………………. – Chức vụ: Giám đốc
BÊN B (BÊN BÁN): CÔNG TY TNHH KHÔI NGÔ
  • Địa chỉ: ……………………………………………………..
  • Điện thoại: 0908.375.212 – 028.665.664.68
  • Mã số thuế: ……………………………………………….
  • Tài khoản số: ……………….. tại ……………………..
  • Đại diện bởi: ………………. – Chức vụ: Giám đốc

Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng kinh tế với những điều khoản và điều kiện sau đây:

Điều 1: Đối tượng và giá trị hợp đồng

Bên A giao cho bên B thực hiện các nội dung công việc như sau:

  • Hạng mục: Cung cấp thiết bị, thi công và lắp đặt hệ thống an ninh gồm: hệ thống camera an ninh, báo động và hệ thống báo cháy tại các phân xưởng sản xuất của nhà máy.
  • Chi phí lắp đặt hệ thống ban đầu là: ……… VNĐ, Bằng chữ: ………
  • Giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%.

Bảng báo giá và phụ lục kèm theo là một phần không thể tách rời của hợp đồng.

Điều 2: Trách nhiệm của Bên B
  • Bên B có trách nhiệm cung cấp thiết bị, lắp đặt toàn bộ hệ thống điện nhẹ đúng tiến độ, tiến hành việc vận hành thử, bảo đảm cho bên A có thể sử dụng thiết bị và đưa vào hoạt động.
  • Thi công đúng thời hạn: Từ ngày 17 đến ngày 20 tháng 06 năm 2016
  • Chế độ bảo hành: (Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất), kèm theo phiếu bảo hành
    1. Hệ thống Camera: … tháng.
    2. Hệ thống Báo động: … tháng.
    3. Hệ thống Báo cháy: … tháng.
Điều 3: Trách nhiệm của Bên A
  • Thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho Bên B theo quy định ở Điều 4 của hợp đồng này.
  • Tạo điều kiện làm việc tốt nhất cho nhân viên của Bên B.
Điều 4: Thanh toán
  1. Phương thức thanh toán: chuyển khoản.
  2. Tiến độ thanh toán: Bên A thanh toán cho Bên B thành 2 đợt:
    • Đợt 1: Tạm ứng 30% giá trị hợp đồng ngay sau khi ký hợp đồng, tương đương với số tiền: ……… VNĐ, Bằng chữ: ………
    • Đợt 2: Thanh toán 40 % giá trị hợp đồng sau bàn giao thiết bị, tương đương với số tiền: ……… VNĐ, Bằng chữ: ………
    • Đợt 2: Thanh toán 30% giá trị còn lại sau khi đã lắp đặt thi công và hoàn thiện hệ thống camera quan sát, kèm theo chứng từ thanh toán. Tương đương số tiền: ……… VNĐ, Bằng chữ: ………
Điều 5: Các điều khoản chung
  • Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoản ghi trong hợp đồng này;
  • Trong trường hợp phát sinh, hai bên sẽ gặp nhau bàn bạc giải quyết trên tinh thần hợp tác hai bên cùng có lợi. Nếu hai bên không giải quyết được bất đồng thì sẽ đưa ra toà án kinh tế để giải quyết.
  • Hợp đồng này được lập thành 04 (bốn) bản, mỗi bên giữ 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(ký tên, đóng dấu)Nguyễn Văn A
 ĐẠI DIỆN BÊN B
(ký tên, đóng dấu)
Nguyễn Văn B

 

 

4. Mẫu thanh lý hợp đồng

Xem đầy đủ các Mẫu biên bản thanh lý hợp đồng lắp đặt camera

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
— oOo —

MẪU THANH LÝ HỢP ĐỒNG

Số: ……/TLHD-KHOINGO

——————

Căn cứ hợp đồng kinh tế số: …………/HĐKT-KHOINGO ký ngày … tháng … năm 2020 giữa Công ty TNHH Loving Tree  và Công ty TNHH Khôi Ngô về việc cung cấp và lắp đặt hệ thống camera quan sát,

Hôm nay, ngày …. tháng … năm 2020, chúng tôi gồm có:

Bên A: CÔNG TY TNHH LOVING TREE
  • Địa chỉ: 746 Phạm Văn Bạch, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: …………………………………..
  • Mã số thuế: ………………………………….
  • Tài khoản ngân hàng: …………………..
  • Người đại diện: ……………………………. – Chức vụ: …………………
Bên B: CÔNG TY TNHH KHÔI NGÔ
  • Địa chỉ: 22A Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, TPHCM
  • Điện thoại: 028.882.664.65 – 0908.375.212
  • Mã số thuế: ………………………………….
  • Tài khoản ngân hàng: …………………..
  • Người đại diện: ……………………………. – Chức vụ: …………………

Sau khi bàn bạc, hai bên cùng thống nhất tiến hành nghiệm thu và thanh lý hợp đồng với nội dung cụ thể như sau:

Điều 1: Bên B bàn giao sản phẩm và hệ thống camera cùng toàn bộ hạng mục thi công lắp đặt hệ thống camera quan sát cho bên A theo đúng sản phẩm và yêu cầu theo hợp đồng số: ……/HĐKT-KHOINGO ký ngày … tháng … năm 2020.

Điều 2: Hệ thống camera an ninh đã được lắp đặt, cài đặt và hoạt động ổn định theo đúng yêu cầu của bên A, đã được thẩm định về chất lượng hàng hóa, hình ảnh sản phẩm và thi công lắp đặt hoàn thiện. Bên B đã hướng dẫn sử dụng cho bên A và sẽ tiếp tục thực hiện đúng các cam kết bảo hành hệ thống camera giám sát tận nơi cho bên A.

Điều 3: Bên A có trách nhiệm thanh toán đủ 100% giá hợp đồng với số tiền là: ……… VNĐ (Bằng chữ: …………) cho Bên B theo đúng quy định của hợp đồng.

Điều 4: Hai bên đồng ý ký Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng với các điều khoản trên. Không bên nào được tự ý sửa chữa, thay đổi Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng. Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng này được lập thành 02 bản. Bên A giữ 01 bản, bên B giữ 01 bản có giá trị như nhau.

ĐẠI DIỆN BÊN A
(ký tên, đóng dấu)Nguyễn Văn A
 ĐẠI DIỆN BÊN B
(ký tên, đóng dấu)
Nguyễn Văn B

 

 

[/accordion-item] [/accordion]

 

5. Những lưu ý khi lập hợp đồng lắp đặt camera

Hợp đồng lắp đặt camera là gì?

Hợp đồng lắp đặt camera là gì
Hợp đồng lắp đặt camera là gì

Hợp đồng lắp đặt camera là loại hợp đồng kinh tế thoả thuận giữa các bên. Thông thường hợp đồng này có nội dung cung cấp thiết bị camera, các phụ kiện và nhân công lắp đặt camera quan sát, được thực hiện giữa hai bên:

  • Bên mua dịch vụ (gọi tắt là bên mua): là chủ đầu tư, người mua sản phẩm và thuê mướn dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống camera quan sát.
  • Bên bán dịch vụ (gọi tắt là bên bán): là đơn vị cung cấp hàng hoá, thiết bị và phụ kiện camera… kèm dịch vụ thi công lắp đặt.

Trách nhiệm và nghĩa vụ trong hợp đồng:

Tuỳ vào tính chất và đặc điểm của công trình mà hợp đồng thi công lắp đặt camera sẽ có những ràng buộc pháp lý và trách nhiệm của mỗi bên khác nhau. Nhưng xét về tổng thể thì trách nhiệm chính của mỗi bên sẽ là:

  • Bên bán: có trách nhiệm cung cấp đúng chủng loại hàng hoá, nguồn gốc xuất xứ, các loại giấy tờ chứng minh nguồn gốc (CO, CQ) và đảm bảo trách nhiệm thi công lắp đặt camera hoàn thiện cho bên mua. Ngoài ra bên bán còn phải thực hiện đúng nghĩa vụ bảo hành sản phẩm theo đúng cam kết trong hợp đồng. Xuất hoá đơn VAT.
  • Bên mua: có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho bên bán thực hiện đúng nghĩa vụ của mình trong hợp đồng, có người nhận hàng, tạo điều kiện về mặt bằng để bên bán thi công hệ thống camera quan sát, cử người giám sát và nhận bàn giao, nghiệm thu hệ thống camera sau khi thi công. Thực hiện nghĩa vụ thanh toán đúng theo tiến độ của hợp đồng.

Những điểm quan trọng của hợp đồng thi công, lắp đặt camera:

Dù bạn là khách hàng (bên mua) hay là người bán hàng (bên bán) thì khi thiết lập hợp đồng thi công, lắp đặt camera đều phải cẩn thận từng chi tiết – vì đây là cơ sở pháp lý để hai bên thực hiện trách nhiệm của mình. Theo kinh nghiệm lập hợp đồng lắp đặt camera của chúng tôi thì các bạn cần lưu ý một số điểm chính như sau:

1. Kiểm tra kỹ danh mục sản phẩm và thiết bị

Việc kiểm tra danh mục sản phẩm, số lượng thiết bị camera, các hạng mục vật tư phụ cùng các mã hiệu vật tư / thiết bị có thể khiến bạn mất thời gian nhưng sẽ giúp các bên tránh được các sai xót hoặc hiểu nhầm trong quá trình thi công. Chẳng hạn trong trường hợp bên thi công tiến hành “nối cáp quang” nhưng chủ đầu tư muốn “đi mới toàn bộ cáp quang” sẽ được giải quyết nếu 2 bên dành thời gian đọc kỹ hợp đồng.

2. Kiểm tra giá cả và xuất xứ hàng hoá

Dĩ nhiên giá cả là một trong những chi tiết quan trọng cần kiểm tra trước khi đặt bút ký hợp đồng. Đừng bỏ qua một số chi tiết nhỏ như nguồn gốc và xuất xứ hàng hoá để tránh phải tranh chấp hợp đồng về sau.

3. Thời gian hoặc tiến độ thanh toán

Thời gian thanh toán là một trong những ràng buộc pháp lý quan trọng của hợp đồng mà các bên cần lưu ý.

Đối với công trình thi công camera có quy mô thì việc thanh toán có thể chia ra thành nhiều giai đoạn: tạm ứng, thanh toán lần 1, lần 2… Vì vậy cần phải có sự thống nhất và nêu rõ ràng trong hợp đồng.

4. Điều khoản bảo hành

Mặc dù điều khoản bảo hành thoạt nhìn có vẻ đảm bảo quyền lợi cho bên mua hàng, tuy nhiên thực ra chúng đảm bảo quyền lợi cho cả hai bên, tránh những tranh chấp ngoài ý muốn. Vì tính chất công trình thi công, lắp đặt camera cần kiểm tra kỹ thuật tận nơi nên hai bên cần lưu ý “bảo hành công trình tận nơi” sẽ hoàn toàn khác với “bảo hành” thông thường.

Dưới đây là một số khác biệt giữa bảo hành hệ thống camera tận nơi và bảo hành bình thường:

  • Bảo hành thông thường: bên bán sẽ bảo hành sản phẩm tại văn phòng công ty của bên bán, điều này có nghĩa rằng khi có sự cố thì bên mua cần tháo thiết bị mang đi bảo hành.
  • Bảo hành hệ thống camera tận nơi: bên bán sẽ phải kiểm tra công trình khi có sự cố TẬN NƠI của khách hàng. Điều này làm tăng chi phí bảo trì nhưng xét về giá trị thì có lợi hơn cho khách hàng khi không cần phải can thiệp vào hệ thống và mất công mang thiết bị đi bảo hành.

 

Biên bản thương thảo hợp đồng:

Ngoài ra trước khi ký kết hợp đồng hai bên có thể đàm phán và lập bản thương thảo hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera.

Biên bản thương thảo sẽ đề cập một số vấn đề cốt lõi của hợp đồng, căn cứ vào đó 2 bên sẽ tiến hành lập hợp đồng kinh tế.

Các bước thương thảo hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera quan sát:
  1. Lập bản dự thảo hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera.
  2. Đàm phán và thương thảo nếu có. Lập biên bản thương thảo.
  3. Soạn thảo và ký kết hợp đồng thi công camera.
Hợp-đồng-lắp-đặt-camera-kèm-biên-bản-thương-thảo-hợp-đồng
Hợp đồng và biên bản thương thảo hợp đồng lắp đặt camera

.

Ngoài ra, đi kèm hợp đồng thi công camera còn có thể bao gồm:

 

 

Lời kết

Trên đây là mẫu hợp đồng lắp đặt camera để các bạn tham khảo. Nếu cần một số mẫu hợp đồng kinh tế khác quý khách hàng có thể tham khảo tại bài viết mẫu hợp đồng kinh tế. Chúc các bạn thành công.

Khôi Ngô Security

Vi-sao-KH-chon-Khoi-Ngo-Security

Gia-tri-va-diem-khac-biet

Su-khac-biet-cua-Khoi-Ngo-Security

Hotline-Khoi-Ngo-Security

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0908375212
DMCA.com Protection Status DMCA.com Protection Status